| N° |
Nom et prénom |
Lycées |
| 1 |
Nguyễn Thị Vân Khánh |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Chu Van An Hanoi |
| 2 |
Bùi Trần Tiến Anh |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Chu Van An Hanoi |
| 3 |
Nguyễn Linh Đan |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Chu Van An Hanoi |
| 4 |
Nguyễn Minh Phương |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Chu Van An Hanoi |
| 5 |
Pham Lê Huy |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Hanoi Amsterdam |
| 6 |
Nguyễn Trang Nhi |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hanoi Amsterdam |
| 7 |
Hà Bảo Lâm |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hanoi Amsterdam |
| 8 |
Vũ Lê Anh Khôi |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hanoi Amsterdam |
| 9 |
Lâm Thị Thu Huong |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Phan Boi Chau, Vinh |
| 10 |
Nguyễn Thanh Bình |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Phan Boi Chau, Vinh |
| 11 |
Lê Khánh Linh |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Phan Boi Chau, Vinh |
| 12 |
Lê Nguyễn Thảo Nguyên |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Phan Boi Chau, Vinh |
| 13 |
Hoàng Thị Hồng Lê |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Quốc học Huế |
| 14 |
Nguyễn Phan Anh Nhi |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Quốc học Huế |
| 15 |
Đỗ Nguyễn Hoàng Hải |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Quốc học Huế |
| 16 |
Nguyễn Hồng Thảo Nhi |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Quốc học Huế |
| 17 |
Phạm Tiến Sơn |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Trần Phú, Hải Phòng |
| 18 |
Hoàng Nguyễn Gia Hân |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Trần Phú, Hải Phòng |
| 19 |
Nguyễn Viết Tùng Lâm |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Trần Phú, Hải Phòng |
| 20 |
Nguyễn Minh Ngọc |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Trần Phú, Hải Phòng |
| 21 |
Đỗ Thị Thanh Huyền |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Hòn Gai, Hạ Long |
| 22 |
Lê Vũ Ngọc Hải |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hòn Gai, Hạ Long |
| 23 |
Phùng Chân Như |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hòn Gai, Hạ Long |
| 24 |
Nguyễn Hoàng Khánh Vân |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Hòn Gai, Hạ Long |
| 25 |
Nguyễn Trần Như Thủy |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Le Hong Phong, Ho Chi Minh ville |
| 26 |
Nguyễn Ngô Thiện Nhân |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Le Hong Phong, Ho Chi Minh ville |
| 27 |
Ngô Nhi Tường Quyên |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Le Hong Phong, Ho Chi Minh ville |
| 28 |
Võ Huỳnh Thanh Yên |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Le Hong Phong, Ho Chi Minh ville |
| 29 |
Phạm Thị Hồng Diễm |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
| 30 |
Tạ Đặng Bảo Ngọc |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
| 31 |
Lê Trần Khôi Nguyên |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
| 32 |
Lê Nguyễn Thuỳ Trang |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Lý Tự Trọng, Cần Thơ |
| 33 |
Hà Nam Khánh Giao |
Professeur de Français/GV tiếng Pháp |
Lycée Nguyen Thi Minh Khai, HCMV |
| 34 |
Nguyễn Khánh Phúc |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Nguyen Thi Minh Khai, HCMV |
| 35 |
Phương Vĩnh Phát |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Nguyen Thi Minh Khai, HCMV |
| 36 |
Võ Nguyễn An Thy |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Nguyen Thi Minh Khai, HCMV |
| 37 |
MAO Sopheakneath |
Enseignante-accompagnatrice (giáo viên) |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 38 |
CHHUN Lymey Y |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 39 |
ENG Kimlinn |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 40 |
KHEANG Danin |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 41 |
NA Nita |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 42 |
POR Kimheng |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 43 |
SEM Ranithpanha |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 44 |
TY Dalèn |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Monivong, Battambang, Cambodge |
| 45 |
PHALLA Oddom |
Enseignant-accompagnateur (giáo viên) |
Lycée Preah Sihanouk, Kampong Cham, Cambodge |
| 46 |
KEO Romneath |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Sihanouk, Kampong Cham, Cambodge |
| 47 |
NARY Manita |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Sihanouk, Kampong Cham, Cambodge |
| 48 |
SOMNANG Meanmana |
Elève/học sinh THPT |
Lycée Preah Sihanouk, Kampong Cham, Cambodge |
| 49 |
Bounkong THIENGCHANHOM |
Enseignant-accompagnateur (giáo viên) |
Luangprabang, Laos |
| 50 |
Phanatda MANOCHITH |
Elève/học sinh THPT |
Luangprabang, Laos |
| 51 |
Sengtiane KHOUNSOMBATH |
Elève/học sinh THPT |
Luangprabang, Laos |
| 52 |
Bounleuam SYSOUPHANH |
Enseignant-accompagnateur (giáo viên) |
Savannakhet, Laos |
| 53 |
Aekkaphon KOMTHAMYSAY |
Elève/học sinh THPT |
Savannakhet, Laos |
| 54 |
Kongkhame SOUMPHONPHAKDY |
Elève/học sinh THPT |
Savannakhet, Laos |
| 55 |
Olesinh SYSOULATH |
Enseignant-accompagnateur (giáo viên) |
Pakse, Laos |
| 56 |
Olaphanh PHANLIDETH |
Elève/học sinh THPT |
Pakse, Laos |
| 57 |
Palita PHOTHISANE |
Elève/học sinh THPT |
Pakse, Laos |
| 58 |
Phongsavay MEUANGVONG |
Enseignant-accompagnateur (giáo viên) |
Vientiane, Laos |
| 59 |
Chandavone SIVONGSAY |
Elève/học sinh THPT |
Vientiane, Laos |
| 60 |
Chindasavanh KHOTTAVONG |
Elève/học sinh THPT |
Vientiane, Laos |
| 61 |
PICARD Stéphane |
Accompagnateurs (giáo viên) |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 62 |
AKTAS-VALLIER Magali |
Accompagnateurs (giáo viên) |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 63 |
BENARD DANG Enzo |
Eleves/hs |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 65 |
NGUYEN Hoang Minh An |
Eleves/hs |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 65 |
ROMAIN Salih-Khai |
Eleves/hs |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 66 |
BRUNNER Ada Lê |
Eleves/hs |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 67 |
DEBUC Antoine |
Eleves/hs |
Lycée Yersin, Hanoi/Trường Pháp Hà Nội |
| 68 |
Ngo Pierre |
Accompagnateurs (giáo viên) |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 69 |
Tran Anh Chau |
Eleves/hs |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 70 |
Hoàng Mai Khanh |
Eleves/hs |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 71 |
Nguyen Bảo Ngọc |
Eleves/hs |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 72 |
Dao Thien Di |
Eleves/hs |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 73 |
Tran Bao Thien |
Eleves/hs |
Lycée Marguerite Duras TP HCMV/Trường Pháp TPHCM |
| 74 |
Nguyen Thi Thu Hien |
Experte du Ministère de l'Education et de la Formation/ Chuyên viên vụ giáo dục phổ thông, Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 75 |
Arnaud Pannier |
Attaché de coopération éducative/Tùy viên hợp tác giáo dục |
Đại sứ quán Pháp tại Việt Nam |
| 76 |
Pauline Vidal |
Chargée de mission éducative/CB chuyên trách giáo dục |
Đại sứ quán Pháp tại Việt Nam |
| 77 |
Bui Thi Thu Huong |
Assistante sectorielle linguistique/Trợ lý ngành ngôn ngữ/SCAC IFV |
Đại sứ quán Pháp tại Việt Nam |
| 78 |
Anne Laure Vincent |
Attaché pour le Français/ Tùy viên hợp tác tiếng Pháp |
Đại sứ quán Pháp tại Việt Nam |
| 79 |
Maéva BUISSON |
Chargée de mission pédagogique/CB phụ trách chương trình giáo dục |
Đại sứ quán Pháp tại Việt Nam |
| 80 |
Marc TEDETTI |
Chercheur/CB Nghiên cứu |
IRD tại Vietnam |
| 81 |
Lucie GOURDON |
Chercheur/CB Nghiên cứu |
IRD tại Vietnam |
| 82 |
Alexis CHAIGNEAU |
Chercheur/CB Nghiên cứu |
IRD tại Vietnam |
| 83 |
Elodie WYNAR |
Attachée de coopération pour le Français/Tùy viên hợp tác tiếng Pháp |
Cambodge/Cambodia |